Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 114/2025/UBTVQH15

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Căn cứ: Điều 1, 114/2025/UBTVQH15 — Nghị quyết 114/2025/UBTVQH15 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân

Tóm tắt

Nghị quyết 114/2025/UBTVQH15 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành trình tự, thủ tục, trách nhiệm trong tổ chức thực hiện hoạt động giám sát của HĐND và các chủ thể giám sát. Phạm vi áp dụng theo các điều luật được viện dẫn của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND, đồng thời loại trừ một số quy định cụ thể.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành về trình tự, thủ tục, trách nhiệm.
  • ▸Áp dụng cho HĐND, Thường trực HĐND, Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND.
  • ▸Căn cứ các điều 9, 12, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42 của Luật.
  • ▸Loại trừ một số điểm, khoản tại các Điều 28, 31, 34, 36 của Luật.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm Nghị quyết quy định tất cả hoạt động giám sát của Quốc hội.
  • Bỏ sót các quy định bị loại trừ tại Điều 1.

Giải thích

Điều 1 xác định phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết 114/2025/UBTVQH15. Nghị quyết này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân. Các hoạt động này được quy định tại nhiều điều của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân như các điều 9, 12, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 36, 37, 39, 40, 41 và 42. Tuy nhiên, Nghị quyết loại trừ một số quy định cụ thể tại các điểm, khoản của Điều 28, 31, 34 và 36 của Luật. Đây là căn cứ để xác định nội dung nào thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết.
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân quy định tại các điều 9, 12, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 36, 37, 39, 40, 41 và 42, trừ quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 28, điểm c khoản 1, điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 31, điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 34, điểm b, điểm d khoản 1 và điểm b, điểm d khoản 2 Điều 36 của Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.