Tệp1.4.BIỂU kế hoạch tuyển dụng đợt 3.2026 s ký (chữ trích từ tệp)
### Bảng tính "Biểu chỉ tiêu" (316 dòng có dữ liệu, 9 cột, 115 vùng ô gộp đã điền)
Cột: A=STT | B=Vị trí tuyển dụng | C=Cơ quan, đơn vị | D=Biên chế / Biên chế giao | E=Biên chế / Biên chế có mặt | F=Biên chế / Số thiếu so với vị trí việc làm | G=Chỉ tiêu tuyển dụng | H=Yêu cầu của vị trí dự tuyển / Trình độ, ngành hoặc chuyên ngành cần tuyển | I=Ghi chú
Dòng 1: CHỈ TIÊU, VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC TỈNH LAI CHÂU NĂM 2026 (đợt 3) (Kèm theo Kế hoạch số: 4168 /KH-SNV ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu)
Dòng 6: | TỔNG SỐ: | | | | | 312
Dòng 7: A | CẤP TỈNH | | 1022 | 966 | 56 | 31
Dòng 8: I | Vị trí việc làm tuyển dụng chung | | | | | 6
Dòng 9: 1 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Phòng Hành chính và Phổ biến pháp luật, Sở Tư pháp | 11 | 10 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 10: 1 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 12 | 11 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 11: 2 | Kế toán viên | Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 5 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán
Dòng 12: 2 | Kế toán viên | Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán
Dòng 13: 3 | Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Kinh tế đầu tư; Ngoại ngữ tiếng Anh; Luật; Quản lý nhà nước
Dòng 14: 3 | Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế | Phòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Kinh tế đầu tư; Ngoại ngữ tiếng Anh; Luật; Quản lý nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 15: II | Vị trí việc làm tuyển dụng riêng | | | | | 25
Dòng 16: 1 | Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại | Phòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Ngoại ngữ (tiếng Anh); Luật; Quản lý nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 17: 2 | Chuyên viên về biên giới lãnh thổ quốc gia | Phòng Quản lý biên giới, Sở Ngoại vụ | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Quốc tế học, Quản lý đất đai, Ngoại ngữ (tiếng Trung) | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 18: 3 | Chuyên viên quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn | Phòng Nghiệp vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc; Xây dựng; Giao thông
Dòng 19: 4 | Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng | Phòng Nghiệp vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Dòng 20: 5 | Chuyên viên về Quản lý thương mại trong nước | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Thương mại, Kinh tế thương mại; Quản trị kinh doanh, Kinh tế; Kinh doanh quốc tế, Luật
Dòng 21: 6 | Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: đào tạo tiếng Trung Quốc.
Dòng 22: 7 | Chuyên viên về công tác thanh tra | Phòng địa bàn 4, Thanh tra tỉnh | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 23: 8 | Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Phòng Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Thanh tra tỉnh | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiểm toán | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 24: 9 | Chuyên viên về Công tác Hội đồng nhân dân | Phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng Tài chính công | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 25: 10 | Chuyên viên về Địa chất, khoáng sản | Phòng Địa chất và Khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật địa chất, Địa chất học; Khai thác mỏ; kỹ thuật mỏ; trắc địa
Dòng 26: 11 | Kiểm lâm viên | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 147 | 145 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp, Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
Dòng 27: 12 | Chuyên viên về quản lý viễn thông | Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông
Dòng 28: 13 | Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học sự sống, công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Môi trường và Bảo vệ môi trường, năng lượng nguyên tử | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 29: 14 | Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử | Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Tin học, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Quản trị cơ sở dữ liệu; Hệ thống thông tin quản lý; Khoa học dữ liệu
Dòng 30: 15 | Chuyên viên về tổng hợp | Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán, Quản trị văn phòng, Thống kê, quản trị kinh doanh | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 31: 16 | Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) | Phòng Quản lý khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 32: 17 | Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) | Phòng Quản lý khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ | | | | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học công nghệ, Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 33: 18 | Kiểm soát viên về chất lượng sản phẩm hàng hoá | Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Công nghiệp, Xã hội nhân văn, Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán.
Dòng 34: 19 | Chuyên viên về tổ chức - biên chế | Phòng Tổ chức biên chế, Sở Nội vụ | 15 | 11 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Dòng 35: 20 | Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ | Phòng Tổ chức biên chế, Sở Nội vụ | 15 | 11 | 4 | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 36: 21 | Chuyên viên về công tác Hội | Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên, Sở Nội vụ | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 37: 22 | Chuyên viên về Cải cách hành chính | Phòng Cải cách hành chính, Sở Nội vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Luật, Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Khoa học chính trị, Công nghệ thông tin, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 38: 23 | Chuyên viên về quản lý đầu tư | Phòng Kinh tế ngành, Sở Tài chính | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 39: B | CẤP XÃ | | 1676 | 1342 | 334 | 281
Dòng 40: I | Vị trí việc làm tuyển dụng chung | | | | | 280
Dòng 41: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 42: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Dào San | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 43: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 44: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 45: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 46: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 47: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 48: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 49: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 50: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 51: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 52: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 53: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 54: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 55: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khoen On | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 56: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 57: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bình Lư | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 58: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 59: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND - UBND xã Bản Bo | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 60: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND, xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 61: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | VP HĐND và UBND xã Khun Há | 9 | 8 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 62: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Nậm Cuổi | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 63: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Than Uyên | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 64: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 65: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn Phòng HĐND và UBND xã Bình Lư | 10 | 8 | 2 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 66: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Bum Tở | 12 | 9 | 3 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 67: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Thu Lũm | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 68: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Sì Lở Lầu | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 69: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND Mường Tè | 7 | 5 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 70: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 71: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND - UBND, Bản Bo | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 72: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn Phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Dào San | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 73: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Than | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 74: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 75: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 76: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Bum Nưa | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 77: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sì Lở Lầu | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 78: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Hồng Thu | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 79: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm phục vụ hành chính công, UBND xã Hua Bum | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 80: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND Mường Tè | 4 | 3 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 81: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, Nậm Tăm | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 82: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, UBND xã Mù Cả | 6 | 4 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 83: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Tà Tổng | 5 | 3 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 84: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm PVHCC, xã Tủa Sín Chải | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 85: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Bum Nưa | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 86: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Pa Tần | 6 | 5 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 87: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND xã Hồng Thu, UBND xã Hồng Thu | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 88: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Kim | 11 | 9 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 89: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn Phòng HĐND-UBND xã, UBND xã Mường Mô | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 90: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, Nậm Cuổi | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 91: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 92: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Tà Tổng | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 93: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND&UBND, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 94: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 95: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, xã Pắc Ta | 8 | 7 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 96: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 97: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 98: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 99: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 100: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 101: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 102: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 103: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 104: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 105: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 106: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 107: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 108: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 109: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 110: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 111: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 112: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 113: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 114: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 115: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 116: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, UBND xã Than Uyên | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 117: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 118: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 119: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 120: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Bản Bo | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 121: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 122: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 123: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 124: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 125: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 126: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 127: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 128: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Than Uyên | 16 | 13 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 129: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 130: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 131: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 132: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 133: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 134: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 135: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 136: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND Mường Tè | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 137: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 138: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 139: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 140: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã KHOEN ON | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 141: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 142: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 143: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng kinh tế, UBND xã Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 144: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 145: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Bản Bo | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 146: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 147: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 148: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 149: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 150: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 151: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 152: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 153: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 154: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 155: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 156: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 157: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 158: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 159: 12 | Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế lao động, Bảo hiểm xã hội, Chính sách công
Dòng 160: 12 | Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pa Ủ | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế lao động, Bảo hiểm xã hội, Chính sách công
Dòng 161: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 162: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 163: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 164: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 165: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 166: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 167: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 168: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 169: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 170: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 171: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 172: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 173: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 174: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 175: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 176: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 177: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 178: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 179: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 180: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 181: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 182: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 183: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 184: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 185: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 186: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 187: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hôi, Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 188: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 189: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 190: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 191: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 192: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 193: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 194: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 195: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 196: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 197: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 198: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 199: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND Thu Lũm | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 200: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 201: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pa Ủ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 202: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 203: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 204: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 205: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 206: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 207: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng VHXH, UBND Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 208: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 209: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Hàng | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 210: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 211: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 212: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 213: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 214: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 215: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Than Uyên | 16 | 13 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 216: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 217: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 218: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 219: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 220: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 221: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 222: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 223: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND Thu Lũm | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 224: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 225: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Khổng Lào | 13 | 11 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 226: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Sì Lở Lầu | | | | | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 227: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 228: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 229: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Mường Khoa | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 230: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 231: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hoá - xã hôi, Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 232: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 233: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 234: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 235: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 236: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 237: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 238: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 239: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 240: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 241: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã KHOEN ON | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 242: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bình Lư | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 243: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 244: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 245: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 246: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 247: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 248: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 249: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 250: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hóa - xã hội xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 251: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hóa - xã hội xã Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 252: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Bum Tở | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 253: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1
Dòng 254: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1
Dòng 255: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1
Dòng 256: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1
Dòng 257: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Khổng Lào | 13 | 11 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 258: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 259: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế xã Pắc Ta | 12 | 10 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 260: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 261: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 262: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Khun Há | 9 | 8 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 263: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 264: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND Mường Tè | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 265: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 266: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 267: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 268: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 269: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 270: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã KHOEN ON | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 271: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 272: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 273: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Pa Tần | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 274: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, Sì Lở Lầu | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 275: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 276: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn Phòng HĐND-UBND xã, xã Mường Mô | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 277: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 278: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 279: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Thu Lũm | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 280: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND-UBND, xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 281: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 282: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Mường Khoa | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 283: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND xã Hồng Thu | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 284: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Kim | 11 | 9 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 285: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 286: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Lê Lợi | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 287: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, UBND xã Mù Cả | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 288: 27 | Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng | Văn Phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Dào San | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 289: 27 | Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng | Văn phòng HĐND&UBND, xã Pu Sam Cáp | 8 | 7 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 290: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 291: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 292: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 293: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Dào San | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 294: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Tả Lèng | 11 | 10 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 295: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 296: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 297: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 298: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND và UBND xã Sìn Hồ, xã Sìn Hồ | 8 | 7 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 299: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 300: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 301: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 302: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Than | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở
Tệp2.1. BIỂU thông báo tuyển dụng đợt 3.2026 s ký (chữ trích từ tệp)
### Bảng tính "Biểu chỉ tiêu" (316 dòng có dữ liệu, 9 cột, 115 vùng ô gộp đã điền)
Cột: A=STT | B=Vị trí tuyển dụng | C=Cơ quan, đơn vị | D=Biên chế / Biên chế giao | E=Biên chế / Biên chế có mặt | F=Biên chế / Số thiếu so với vị trí việc làm | G=Chỉ tiêu tuyển dụng | H=Yêu cầu của vị trí dự tuyển / Trình độ, ngành hoặc chuyên ngành cần tuyển | I=Ghi chú
Dòng 1: CHỈ TIÊU, VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC TỈNH LAI CHÂU NĂM 2026 (đợt 3) (Kèm theo Thông báo số: 4169/TB-SNV ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu)
Dòng 6: | TỔNG SỐ: | | | | | 312
Dòng 7: A | CẤP TỈNH | | 1022 | 966 | 56 | 31
Dòng 8: I | Vị trí việc làm tuyển dụng chung | | | | | 6
Dòng 9: 1 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Phòng Hành chính và Phổ biến pháp luật, Sở Tư pháp | 11 | 10 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 10: 1 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 12 | 11 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 11: 2 | Kế toán viên | Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 5 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán
Dòng 12: 2 | Kế toán viên | Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán
Dòng 13: 3 | Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Kinh tế đầu tư; Ngoại ngữ tiếng Anh; Luật; Quản lý nhà nước
Dòng 14: 3 | Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế | Phòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Kinh tế đầu tư; Ngoại ngữ tiếng Anh; Luật; Quản lý nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 15: II | Vị trí việc làm tuyển dụng riêng | | | | | 25
Dòng 16: 1 | Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại | Phòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Ngoại ngữ (tiếng Anh); Luật; Quản lý nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 17: 2 | Chuyên viên về biên giới lãnh thổ quốc gia | Phòng Quản lý biên giới, Sở Ngoại vụ | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Quốc tế học, Quản lý đất đai, Ngoại ngữ (tiếng Trung) | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 18: 3 | Chuyên viên quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn | Phòng Nghiệp vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc; Xây dựng; Giao thông
Dòng 19: 4 | Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng | Phòng Nghiệp vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng
Dòng 20: 5 | Chuyên viên về Quản lý thương mại trong nước | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Thương mại, Kinh tế thương mại; Quản trị kinh doanh, Kinh tế; Kinh doanh quốc tế, Luật
Dòng 21: 6 | Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại | Văn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 5 | 2 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: đào tạo tiếng Trung Quốc.
Dòng 22: 7 | Chuyên viên về công tác thanh tra | Phòng địa bàn 4, Thanh tra tỉnh | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 23: 8 | Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Phòng Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Thanh tra tỉnh | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiểm toán | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 24: 9 | Chuyên viên về Công tác Hội đồng nhân dân | Phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng Tài chính công | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 25: 10 | Chuyên viên về Địa chất, khoáng sản | Phòng Địa chất và Khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật địa chất, Địa chất học; Khai thác mỏ; kỹ thuật mỏ; trắc địa
Dòng 26: 11 | Kiểm lâm viên | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 147 | 145 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp, Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
Dòng 27: 12 | Chuyên viên về quản lý viễn thông | Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông
Dòng 28: 13 | Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học sự sống, công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Môi trường và Bảo vệ môi trường, năng lượng nguyên tử | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 29: 14 | Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử | Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Tin học, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Quản trị cơ sở dữ liệu; Hệ thống thông tin quản lý; Khoa học dữ liệu
Dòng 30: 15 | Chuyên viên về tổng hợp | Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán, Quản trị văn phòng, Thống kê, quản trị kinh doanh | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 31: 16 | Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) | Phòng Quản lý khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 32: 17 | Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) | Phòng Quản lý khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ | | | | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học công nghệ, Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 33: 18 | Kiểm soát viên về chất lượng sản phẩm hàng hoá | Phòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Công nghiệp, Xã hội nhân văn, Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán.
Dòng 34: 19 | Chuyên viên về tổ chức - biên chế | Phòng Tổ chức biên chế, Sở Nội vụ | 15 | 11 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Dòng 35: 20 | Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ | Phòng Tổ chức biên chế, Sở Nội vụ | 15 | 11 | 4 | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 36: 21 | Chuyên viên về công tác Hội | Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên, Sở Nội vụ | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 37: 22 | Chuyên viên về Cải cách hành chính | Phòng Cải cách hành chính, Sở Nội vụ | 7 | 5 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Luật, Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Khoa học chính trị, Công nghệ thông tin, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 38: 23 | Chuyên viên về quản lý đầu tư | Phòng Kinh tế ngành, Sở Tài chính | 7 | 6 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 39: B | CẤP XÃ | | 1676 | 1342 | 334 | 281
Dòng 40: I | Vị trí việc làm tuyển dụng chung | | | | | 280
Dòng 41: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 42: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Dào San | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 43: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 44: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 45: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 46: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 47: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 48: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 49: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 50: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 51: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 52: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 53: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 54: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 55: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khoen On | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 56: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 57: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bình Lư | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 58: 1 | Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
Dòng 59: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND - UBND xã Bản Bo | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 60: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND, xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 61: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | VP HĐND và UBND xã Khun Há | 9 | 8 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 62: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Nậm Cuổi | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 63: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Than Uyên | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 64: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 65: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn Phòng HĐND và UBND xã Bình Lư | 10 | 8 | 2 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 66: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Bum Tở | 12 | 9 | 3 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 67: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Thu Lũm | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 68: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã Sì Lở Lầu | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 69: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND Mường Tè | 7 | 5 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 70: 2 | Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng | Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòng | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 71: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND - UBND, Bản Bo | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 72: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn Phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Dào San | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 73: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Than | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 74: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm | 8 | 6 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 75: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 76: 3 | Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Bum Nưa | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
Dòng 77: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sì Lở Lầu | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 78: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Hồng Thu | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 79: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm phục vụ hành chính công, UBND xã Hua Bum | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 80: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND Mường Tè | 4 | 3 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 81: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, Nậm Tăm | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 82: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, UBND xã Mù Cả | 6 | 4 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 83: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Tà Tổng | 5 | 3 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 84: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm PVHCC, xã Tủa Sín Chải | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 85: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Bum Nưa | 5 | 4 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 86: 4 | Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã | Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Pa Tần | 6 | 5 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
Dòng 87: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND xã Hồng Thu, UBND xã Hồng Thu | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 88: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Kim | 11 | 9 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 89: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn Phòng HĐND-UBND xã, UBND xã Mường Mô | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 90: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, Nậm Cuổi | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 91: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 92: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Tà Tổng | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 93: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND&UBND, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 94: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 95: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND và UBND, xã Pắc Ta | 8 | 7 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 96: 5 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở | Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ | 8 | 6 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Quản trị công sở, Kế toán
Dòng 97: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 98: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 99: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 100: 6 | Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
Dòng 101: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 102: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 103: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 104: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 105: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 106: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 107: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 108: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 109: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 110: 7 | Chuyên viên về lĩnh vực công thương | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý công nghiệp, Thương mại, Quản trị kinh doanh
Dòng 111: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 112: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 113: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 114: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 115: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 116: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, UBND xã Than Uyên | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 117: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 118: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 119: 8 | Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Tôn giáo học, Quản lý Nhà nước hoặc Hành chính học | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 120: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Bản Bo | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 121: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 122: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 123: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 124: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 125: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 126: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 127: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 128: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Than Uyên | 16 | 13 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 129: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 130: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 131: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 132: 9 | Chuyên viên về lĩnh vực giao thông | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng Cầu – Đường bộ, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Dòng 133: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 134: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 135: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 136: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND Mường Tè | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 137: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 138: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 139: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 140: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã KHOEN ON | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 141: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 142: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 143: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng kinh tế, UBND xã Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 144: 10 | Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dòng 145: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Bản Bo | 9 | 7 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 146: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 147: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 148: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 149: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 150: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 151: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 152: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 153: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 154: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 155: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 156: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 157: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 158: 11 | Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế nông nghiệp, Thống kê, Kinh tế - Thống kê, Quản lý kinh tế
Dòng 159: 12 | Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế lao động, Bảo hiểm xã hội, Chính sách công
Dòng 160: 12 | Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pa Ủ | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế lao động, Bảo hiểm xã hội, Chính sách công
Dòng 161: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 162: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 163: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 164: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 165: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 166: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 167: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 168: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 169: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 170: 13 | Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học môi trường
Dòng 171: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 172: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 173: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 174: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 175: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 176: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 177: 14 | Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính, Quản lý khoa học và công nghệ
Dòng 178: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 179: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 180: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 181: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 182: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 183: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 184: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 185: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 186: 15 | Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, Quản lý tài nguyên, Chăn nuôi, Thú y
Dòng 187: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hôi, Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 188: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 189: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 190: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 191: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 192: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 193: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 194: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 195: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 196: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 197: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 198: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 199: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND Thu Lũm | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 200: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 201: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pa Ủ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 202: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bum Nưa | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 203: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 204: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 205: 16 | Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quản lý Nhà nước, Quản trị nhân lực, Luật, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 206: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 207: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng VHXH, UBND Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 208: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 209: 17 | Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Hàng | 10 | 9 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ truyền thông, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Kỹ thuật máy tính
Dòng 210: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, Sì Lở Lầu | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 211: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 212: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 213: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 214: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 215: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, UBND xã Than Uyên | 16 | 13 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 216: 18 | Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc và xây dựng, Kiến trúc công trình, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng
Dòng 217: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Nậm Mạ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 218: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 219: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế xã, UBND xã Hồng Thu | 12 | 6 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 220: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 221: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Mô | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 222: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 223: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND Thu Lũm | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 224: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Tủa Sín Chải | 13 | 9 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 225: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Khổng Lào | 13 | 11 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 226: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, xã Sì Lở Lầu | | | | | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 227: 19 | Chuyên viên về lĩnh vực tài chính | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 228: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 229: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Mường Khoa | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 230: 20 | Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật
Dòng 231: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hoá - xã hôi, Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 232: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 233: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Sỏ | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 234: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 235: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa-xã hội, UBND xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 236: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 237: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hoá - xã hội, Nậm Cuổi | 9 | 5 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 238: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 239: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mù Cả | 8 | 4 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 240: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tà Tổng | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 241: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã KHOEN ON | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 242: 21 | Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Bình Lư | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Gia đình học, Du lịch, Quản lý văn hóa, Quảng cáo, Giáo dục thể chất
Dòng 243: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Bản Bo | 8 | 5 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 244: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 245: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Khoa | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 246: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Hồng Thu | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 247: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Khun Há | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 248: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Mô | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 249: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Mường Tè | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 250: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hóa - xã hội xã Mường Kim | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 251: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hóa - xã hội xã Sì Lở Lầu | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 252: 22 | Chuyên viên về lĩnh vực y tế | Phòng Văn hoá - xã hội xã Bum Tở | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bác sĩ, Y học dự phòng, Y tế công cộng
Dòng 253: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1
Dòng 254: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1
Dòng 255: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả | 12 | 6 | 6 | 1
Dòng 256: 23 | Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể | Phòng Kinh tế, UBND xã Bum Nưa | 14 | 9 | 5 | 1
Dòng 257: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Khổng Lào | 13 | 11 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 258: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 259: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế xã Pắc Ta | 12 | 10 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 260: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Sìn Hồ | 14 | 8 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 261: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum | 16 | 7 | 9 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 262: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Khun Há | 9 | 8 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 263: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Kim | 16 | 11 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 264: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND Mường Tè | 12 | 9 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 265: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kính tế, UBND xã Mường Than | 14 | 9 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 266: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Nậm Tăm | 13 | 7 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 267: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, xã Pu Sam Cáp | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 268: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Sin Suối Hồ | 17 | 12 | 5 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 269: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Tà Tổng | 12 | 6 | 6 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 270: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã KHOEN ON | 10 | 8 | 2 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 271: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Ủ | 14 | 7 | 7 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 272: 24 | Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản | Phòng Kinh tế, Bum Tở | 12 | 8 | 4 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành, nhóm ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai.
Dòng 273: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Pa Tần | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 274: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, Sì Lở Lầu | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 275: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 276: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn Phòng HĐND-UBND xã, xã Mường Mô | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 277: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 278: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Tủa Sín Chải | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 279: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND và UBND, xã Thu Lũm | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 280: 25 | Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia | Văn phòng HĐND-UBND, xã Pa Ủ | 9 | 6 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Tiếng Anh, Tiếng Trung | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 281: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 282: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Mường Khoa | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 283: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND xã Hồng Thu | 10 | 8 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 284: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Kim | 11 | 9 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 285: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Mù Cả | 11 | 7 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 286: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Lê Lợi | 9 | 8 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 287: 26 | Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, UBND xã Mù Cả | 6 | 4 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
Dòng 288: 27 | Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng | Văn Phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Dào San | 10 | 7 | 3 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 289: 27 | Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng | Văn phòng HĐND&UBND, xã Pu Sam Cáp | 8 | 7 | 1 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật | Vị trí cơ mật, trọng yếu
Dòng 290: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào | 11 | 8 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 291: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần | 16 | 10 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 292: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Dào San | 14 | 9 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 293: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Dào San | 10 | 6 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 294: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Tả Lèng | 11 | 10 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 295: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Tả Lèng | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 296: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND và UBND xã, Nậm Sỏ | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 297: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Pắc Ta | 10 | 7 | 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 298: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND và UBND xã Sìn Hồ, xã Sìn Hồ | 8 | 7 | 1 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 299: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ | 12 | 8 | 4 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 300: 28 | Kế toán viên | Phòng Kinh tế, UBND xã Mường Khoa | 12 | 7 | 5 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 301: 28 | Kế toán viên | Phòng Văn hóa - xã hội, UBND xã Mường Than | 10 | 4 | 6 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính ngân hàng
Dòng 302: 28 | Kế toán viên | Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Than | 9 | 7 | 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở